Số lượt truy cập
Số người online    :  133
Tổng số truy cập   :  367183
Quảng cáo
thành phần khoáng chất trong đá muối Himalaya

THÀNH PHẦN KHOÁNG CHẤT VÀ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG TRONG MUỐI HIMALAYA

Bên dưới là bảng phân tích quang phổ các thành phần của đá muối Himalaya được tìm thấy. Danh sách này cho thấy tất cả các khoáng chất vi lượng có lợi cho sức khoẻ của đá muối Himalaya.

 Muối Himalaya được xem là loại muối tinh khiết nhất trên thế giới, chúng giá trị bởi thành phần dinh dưỡng và có giá trị sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như đá muối ẩm thực, đá muối trị liệu Spa, đá muối phong thuỷ, đá muối xây dựng,đá liếm cho dê,bò,cừu...,muối khoáng cho tôm,cá.... 

Element Ion Atomic # Concentration Method/Source
Hydrogen H 1 0.30 g/kg DIN  
Lithium Li 3 0.40 g/kg AAS  
Beryllium Be 4 <0.01 ppm AAS  
Boron B 5 <0.001 ppm FSK  
Carbon C 6 <0.001 ppm FSK  
Nitrogen N 7 0.024 ppm ICG  
Oxygen O 8 1.20 g/kg DIN  
Flouride F- 9 <0.1 g/kg Potentiometer
Sodium Na+ 11 382.61 g/kg FSM  
Magnesium Mg 12 0.16 g/kg AAS  
Aluminum Al 13 0.661 ppm AAS  
Silicon Si 14 <0.1 g/kg AAS  
Phosphorus P 15 <0.10 ppm ICG  
Sulfur S 16 12.4 g/kg TXRF  
Chloride Cl- 17 590.93 g/kg Gravimetrie
Potassium K+ 19 3.5 g/kg FSM  
Calcium Ca 20 4.05 g/kg Titration  
Scandium Sc 21 <0.0001 ppm FSK  
Titanium Ti 22 <0.001 ppm FSK  
Vanadium V 23 0.06 ppm AAS  
Chromium Cr 24 0.05 ppm AAS  
Manganese Mn 25 0.27 ppm AAS  
Iron Fe 26 38.9 ppm AAS  
Cobalt Co 27 0.60 ppm AAS  
Nickel Ni 28 0.13 ppm AAS  
Copper Cu 29 0.56 ppm AAS  
Zinc Zn 30 2.38 ppm AAS  
Gallium Ga 31 <0.001 ppm FSK  
Germanium Ge 32 <0.001 ppm FSK  
Arsenic As 33 <0.01 ppm AAS  
Selenium Se 34 0.05 ppm AAS  
Bromine Br 35 2.1 ppm TXRF  
Rubidium Rb 37 0.04 ppm AAS  
Strontium Sr 38 0.014 g/kg AAS  
Ytterbium Y 39 <0.001 ppm FSK  
Zirconium Zr 40 <0.001 ppm FSK  
Niobium Nb 41 <0.001 ppm FSK  
Molybdenum Mo 42 0.01 ppm AAS  
Technetium Tc 43 unstable artificial isotope    
Ruthenium Ru 44 <0.001 ppm FSK  
Rhodium Rh 45 <0.001 ppm FSK  
Palladium Pd 46 <0.001 ppm FSK  
Silver Ag 47 0.031 ppm AAS  
Cadmium Cd 48 <0.01 ppm AAS  
Indium In 49 <0.001 ppm FSK  
Tin Sn 50 <0.01 ppm AAS  
Antimony Sb 51 <0.01 ppm AAS  
Tellurium Te 52 <0.001 ppm FSK  
Iodine I 53 <0.1 g/kg potentiometrie
Cesium Cs 55 <0.001 ppm FSK  
Barium Ba 56 1.96 ppm AAS/TXR  
Lanthan La 57 <0.001 ppm FSK  
Cerium Ce 58 <0.001 ppm FSK  
Praseodynium Pr 59 <0.001 ppm FSK  
Neodymium Nd 60 <0.001 ppm FSK  
Promethium Pm 61 unstable artificial isotope N/A  
Samarium Sm 62 <0.001 ppm FSK  
Europium Eu 63 <3.0 ppm TXRF  
Gadolinium Gd 64 <0.001 ppm FSK  
Terbium Tb 65 <0.001 ppm FSK  
Dysprosium Dy 66 <4.0 ppm TXRF  
Holmium Ho 67 <0.001 ppm FSK  
Erbium Er 68 <0.001 ppm FSK  
Thulium Tm 69 <0.001 ppm FSK  
Ytterbium Yb 70 <0.001 ppm FSK  
Lutetium Lu 71 <0.001 ppm FSK  
Hafnium Hf 72 <0.001 ppm FSK  
Tantalum Ta 73 1.1 ppm TXRF  
Wolfram W 74 <0.001 ppm FSK  
Rhenium Re 75 <2.5 ppm TXRF  
Osmium Os 76 <0.001 ppm FSK  
Iridium Ir 77 <2.0 ppm TXRF  
Platinum Pt 78 0.47 ppm TXRF  
Gold Au 79 <1.0 ppm TXRF  
Mercury Hg 80 <0.03 ppm AAS  
Thallium Ti 81 0.06 ppm AAS  
Lead Pb 82 0.10 ppm AAS  
Bismuth Bi 83 <0.10 ppm AAS  
Polonium Po 84 <0.001 ppm FSK  
Astat At 85 <0.001 ppm FSK  
Francium Fr 87 <1.0 ppm TXRF  
Radium Ra 88 <0.001 ppm FSK  
Actinium Ac 89 <0.001 ppm FSK  
Thorium Th 90 <0.001 ppm FSK  
Protactinium Pa 91 <0.001 ppm FSK  
Uranium U 92 <0.001 ppm FSK  
Neptunium Np 93 <0.001 ppm FSK  
Plutonium Pu 94 <0.001 ppm FSK  

CUNG CẤP ĐÁ MUỐI ,ĐÁ MASSAGE CHO NHÀ HÀNG, SPA

ĐC:493A/46 CMTT,P13,Q 10 TPHCM

Email:giavithucphamvpg@gmail.com

Web:http://SIEUTHIGIAVI.NET

ĐT:  -0936180134 - 0907044141 -0903 316 177

Các tin khác